TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇集

huìjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匯集, 彙集

Âm Hán Việt VỰNG TẬP

汇集 nghĩa là thu thập, biên soạn.

Nghĩa của 汇集

huìjí

phồn thể 匯集
  1. Thu thập
  2. Biên soạn
  3. Hội tụ
  4. Cũng viết 汇集 (huìjí)

huìjí

VỰNG TẬPĐộng từphồn thể 彙集
  1. Thu thập
  2. Biên soạn
  3. Hội tụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汇集

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

汇集 nghĩa là gì?

汇集 (huìjí) nghĩa là thu thập, biên soạn.

汇集 đọc thế nào?

汇集 đọc là huìjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 汇集 là gì?

Âm Hán Việt của 汇集 là "vựng tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.