TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面子

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
miànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵子

Âm Hán Việt DIỆN TỬ

面子 nghĩa là bề mặt ngoài, thể diện, sĩ diện.

Nghĩa của 面子

miànzi

DIỆN TỬDanh từ
  1. Bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó
  2. Thể diện; sĩ diện

miànzi

MIẾN TỬDanh từphồn thể 麵子
  1. Bột (dược phẩm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 面子

Câu hỏi thường gặp

面子 nghĩa là gì?

面子 (miànzi) nghĩa là bề mặt ngoài, thể diện, sĩ diện.

面子 đọc thế nào?

面子 đọc là miànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 面子 là gì?

Âm Hán Việt của 面子 là "diện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.