面子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 麵子
面子 nghĩa là bề mặt ngoài, thể diện, sĩ diện.
Nghĩa của 面子
miànzi
DIỆN TỬDanh từ- Bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó
- Thể diện; sĩ diện
miànzi
MIẾN TỬDanh từphồn thể 麵子- Bột (dược phẩm)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 面子
Câu hỏi thường gặp
面子 nghĩa là gì?
面子 (miànzi) nghĩa là bề mặt ngoài, thể diện, sĩ diện.
面子 đọc thế nào?
面子 đọc là miànzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 面子 là gì?
Âm Hán Việt của 面子 là "diện tử".