TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里边

lǐbian giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裡邊

Âm Hán Việt LÝ BIÊN

里边 nghĩa là bên trong.

Nghĩa của 里边

lǐbian

LÝ BIÊNDanh từphồn thể 裡邊
  1. Bên trong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 里边

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 里边

Câu hỏi thường gặp

里边 nghĩa là gì?

里边 (lǐbian) nghĩa là bên trong.

里边 đọc thế nào?

里边 đọc là lǐbian (pinyin).

Âm Hán Việt của 里边 là gì?

Âm Hán Việt của 里边 là "lý biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.