TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重头

chóngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重頭

Âm Hán Việt TRÙNG ĐẦU

重头 nghĩa là làm lại từ đầu, từ đầu.

Nghĩa của 重头

chóngtóu

TRÙNG ĐẦUPhó từphồn thể 重頭
  1. Làm lại từ đầu
  2. Từ đầu
  3. trong thơ và bài hát Lặp lại giai điệu hoặc nhịp điệu

zhòngtóu

TRỌNG ĐẦUPhó từphồn thể 重頭
  1. Chính; quan trọng nhất; thiết yếu
  2. Phần quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 重头

Câu hỏi thường gặp

重头 nghĩa là gì?

重头 (chóngtóu, zhòngtóu) nghĩa là làm lại từ đầu, từ đầu.

重头 đọc thế nào?

重头 đọc là chóngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 重头 là gì?

Âm Hán Việt của 重头 là "trùng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.