重头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 重頭
重头 nghĩa là làm lại từ đầu, từ đầu.
Nghĩa của 重头
chóngtóu
TRÙNG ĐẦUPhó từphồn thể 重頭- Làm lại từ đầu
- Từ đầu
- trong thơ và bài hát Lặp lại giai điệu hoặc nhịp điệu
zhòngtóu
TRỌNG ĐẦUPhó từphồn thể 重頭- Chính; quan trọng nhất; thiết yếu
- Phần quan trọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重头
Đồng nghĩa
Từ ghép có 重头
Câu hỏi thường gặp
重头 nghĩa là gì?
重头 (chóngtóu, zhòngtóu) nghĩa là làm lại từ đầu, từ đầu.
重头 đọc thế nào?
重头 đọc là chóngtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 重头 là gì?
Âm Hán Việt của 重头 là "trùng đầu".