TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重新做人

chóngxīnzuòrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG TÂN TỐ NHÂN

重新做人 nghĩa là làm lại cuộc đời.

Nghĩa của 重新做人

chóngxīnzuòrén

TRÙNG TÂN TỐ NHÂNCụm từ
  1. Bắt đầu cuộc sống mới; làm lại cuộc đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重新做人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

重新做人 nghĩa là gì?

重新做人 (chóngxīnzuòrén) nghĩa là làm lại cuộc đời.

重新做人 đọc thế nào?

重新做人 đọc là chóngxīnzuòrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 重新做人 là gì?

Âm Hán Việt của 重新做人 là "trùng tân tố nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.