钙
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鈣
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cái
钙 nghĩa là canxi.
Nghĩa của 钙
gài
CÁIphồn thể 鈣- Canxi (hóa học)
Từ ghép có 钙
Câu hỏi thường gặp
钙 nghĩa là gì?
钙 (gài) nghĩa là canxi.
钙 đọc thế nào?
钙 đọc là gài (pinyin).
Âm Hán Việt của 钙 là gì?
Âm Hán Việt của 钙 là "cái".