TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钦

qīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欽

Âm Hán Việt KHÂM
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khâm

钦 nghĩa là tôn trọng, ngưỡng mộ.

Nghĩa của 钦

qīn

KHÂMphồn thể 欽
  1. Tôn trọng
  2. Ngưỡng mộ
  3. Sùng kính
  4. Đích thân hoàng đế

Qīn

KHÂMphồn thể 欽tên riêng
  1. họ Họ Qīn

Từ ghép có 钦

Câu hỏi thường gặp

钦 nghĩa là gì?

钦 (qīn, qīn) nghĩa là tôn trọng, ngưỡng mộ.

钦 đọc thế nào?

钦 đọc là qīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钦 là gì?

Âm Hán Việt của 钦 là "khâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.