TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铆

mǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉚

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10

铆 nghĩa là tán đinh, dốc sức.

Nghĩa của 铆

mǎo

phồn thể 鉚
  1. Tán đinh
  2. thông tục Dốc sức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 铆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 铆

Câu hỏi thường gặp

铆 nghĩa là gì?

铆 (mǎo) nghĩa là tán đinh, dốc sức.

铆 đọc thế nào?

铆 đọc là mǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.