TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长于

chángyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長於

Âm Hán Việt TRƯỜNG VU

长于 nghĩa là thành thạo về, xuất sắc về.

Nghĩa của 长于

chángyú

TRƯỜNG VUĐộng từphồn thể 長於
  1. Thành thạo về
  2. Xuất sắc về

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长于

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

长于 nghĩa là gì?

长于 (chángyú) nghĩa là thành thạo về, xuất sắc về.

长于 đọc thế nào?

长于 đọc là chángyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 长于 là gì?

Âm Hán Việt của 长于 là "trường vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.