TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门客

ménkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門客

Âm Hán Việt MÔN KHÁCH

门客 nghĩa là kẻ bám theo, khách.

Nghĩa của 门客

ménkè

MÔN KHÁCHDanh từphồn thể 門客
  1. Kẻ bám theo
  2. Khách (trong nhà quý tộc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 门客

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

门客 nghĩa là gì?

门客 (ménkè) nghĩa là kẻ bám theo, khách.

门客 đọc thế nào?

门客 đọc là ménkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 门客 là gì?

Âm Hán Việt của 门客 là "môn khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.