TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闻名

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wénmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聞名

Âm Hán Việt VĂN DANH

闻名 nghĩa là nổi tiếng, danh tiếng.

Nghĩa của 闻名

wénmíng

VĂN DANHĐộng từphồn thể 聞名
  1. Nổi tiếng
  2. Danh tiếng
  3. Lừng danh
  4. Lừng lẫy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闻名

Đồng nghĩa

Từ ghép có 闻名

Thành ngữ có 闻名

Câu hỏi thường gặp

闻名 nghĩa là gì?

闻名 (wénmíng) nghĩa là nổi tiếng, danh tiếng.

闻名 đọc thế nào?

闻名 đọc là wénmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闻名 là gì?

Âm Hán Việt của 闻名 là "văn danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.