TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阅历

yuèlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閱歷

Âm Hán Việt DUYỆT LỊCH

阅历 nghĩa là trải nghiệm, kinh nghiệm.

Nghĩa của 阅历

yuèlì

DUYỆT LỊCHĐộng từ, Danh từphồn thể 閱歷
  1. Trải nghiệm
  2. Kinh nghiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阅历

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阅历 nghĩa là gì?

阅历 (yuèlì) nghĩa là trải nghiệm, kinh nghiệm.

阅历 đọc thế nào?

阅历 đọc là yuèlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 阅历 là gì?

Âm Hán Việt của 阅历 là "duyệt lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.