TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿土

ātǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A THỔ

阿土 nghĩa là kẻ nhà quê, miệt thị.

Nghĩa của 阿土

ātǔ

A THỔDanh từ
  1. Kẻ nhà quê
  2. Miệt thị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阿土

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阿土 nghĩa là gì?

阿土 (ātǔ) nghĩa là kẻ nhà quê, miệt thị.

阿土 đọc thế nào?

阿土 đọc là ātǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿土 là gì?

Âm Hán Việt của 阿土 là "a thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.