TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿拉

ālā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A LẠP

阿拉 nghĩa là tôi, tao.

Nghĩa của 阿拉

ālā

A LẠPĐại từ, Tên riêng
  1. phương ngữ Ngô Tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi

Ālā

A LẠPĐại từ, Tên riêngtên riêng
  1. Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阿拉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阿拉 nghĩa là gì?

阿拉 (ālā, ālā) nghĩa là tôi, tao.

阿拉 đọc thế nào?

阿拉 đọc là ālā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿拉 là gì?

Âm Hán Việt của 阿拉 là "a lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.