TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿穆尔河

Āmù'ěr Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿穆爾河

Âm Hán Việt A MỤC NHĨ HÀ

阿穆尔河 nghĩa là sông Amur.

Nghĩa của 阿穆尔河

Āmù'ěr Hé

A MỤC NHĨ HÀTên riêngphồn thể 阿穆爾河tên riêng
  1. Sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)
  2. Giống như 黑龙江 (Hēilóngjiāng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阿穆尔河

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阿穆尔河 nghĩa là gì?

阿穆尔河 (āmù'ěr hé) nghĩa là sông Amur.

阿穆尔河 đọc thế nào?

阿穆尔河 đọc là Āmù'ěr Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿穆尔河 là gì?

Âm Hán Việt của 阿穆尔河 là "a mục nhĩ hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.