Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: lũng
陇 nghĩa là Tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肃省 (Gānsù Shěng).
Nghĩa của 陇
Lǒng
LŨNGphồn thể 隴tên riêng
Tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肃省 (Gānsù Shěng)
Thành ngữ có 陇
得陇望蜀 — Thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc
Câu hỏi thường gặp
陇 nghĩa là gì?
陇 (lǒng) nghĩa là Tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肃省 (Gānsù Shěng).
陇 đọc thế nào?
陇 đọc là Lǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 陇 là gì?
Âm Hán Việt của 陇 là "lũng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.