TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陨落

yǔnluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隕落

Âm Hán Việt VẪN LẠC

陨落 nghĩa là rơi xuống, phân rã.

Nghĩa của 陨落

yǔnluò

VẪN LẠCĐộng từphồn thể 隕落
  1. Rơi xuống
  2. Phân rã
  3. Rơi từ trên trời xuống
  4. Chết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陨落

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陨落 nghĩa là gì?

陨落 (yǔnluò) nghĩa là rơi xuống, phân rã.

陨落 đọc thế nào?

陨落 đọc là yǔnluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 陨落 là gì?

Âm Hán Việt của 陨落 là "vẫn lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.