TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陷害

xiànhài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÃM HẠI

陷害 nghĩa là gài bẫy, dàn cảnh.

Nghĩa của 陷害

xiànhài

HÃM HẠIĐộng từ
  1. Gài bẫy
  2. Dàn cảnh
  3. Hãm hại
  4. Vu oan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陷害

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陷害 nghĩa là gì?

陷害 (xiànhài) nghĩa là gài bẫy, dàn cảnh.

陷害 đọc thế nào?

陷害 đọc là xiànhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 陷害 là gì?

Âm Hán Việt của 陷害 là "hãm hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.