TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难过

nánguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難過

Âm Hán Việt NAN QUÁ

难过 nghĩa là cảm thấy buồn, cảm thấy không khỏe.

Nghĩa của 难过

nánguò

NAN QUÁTính từphồn thể 難過
  1. Cảm thấy buồn
  2. Cảm thấy không khỏe
  3. cuộc sống Cảm thấy khó khăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 难过

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

难过 nghĩa là gì?

难过 (nánguò) nghĩa là cảm thấy buồn, cảm thấy không khỏe.

难过 đọc thế nào?

难过 đọc là nánguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 难过 là gì?

Âm Hán Việt của 难过 là "nan quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.