TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集团

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jítuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集團

Âm Hán Việt TẬP ĐOÀN

集团 nghĩa là nhóm, khối.

Nghĩa của 集团

jítuán

TẬP ĐOÀNDanh từphồn thể 集團
  1. Nhóm
  2. Khối
  3. Tập đoàn
  4. Tổ hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 集团

Đồng nghĩa

Từ ghép có 集团

Câu hỏi thường gặp

集团 nghĩa là gì?

集团 (jítuán) nghĩa là nhóm, khối.

集团 đọc thế nào?

集团 đọc là jítuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 集团 là gì?

Âm Hán Việt của 集团 là "tập đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.