TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雳

lì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靂

Âm Hán Việt LỊCH
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lịch, loan

雳 nghĩa là tiếng sấm.

Nghĩa của 雳

lì

LỊCHphồn thể 靂
  1. Tiếng sấm

Từ ghép có 雳

Thành ngữ có 雳

  • 晴天霹雳 — Nghĩa đen sét đánh giữa trời quang
  • 青天霹雳 — Nghĩa đen sét đánh giữa trời quang

Câu hỏi thường gặp

雳 nghĩa là gì?

雳 (lì) nghĩa là tiếng sấm.

雳 đọc thế nào?

雳 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 雳 là gì?

Âm Hán Việt của 雳 là "lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.