TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

震荡

zhèndàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 震盪, 震蕩

Âm Hán Việt CHẤN ĐÃNG

震荡 nghĩa là làm rung chuyển, làm chấn động.

Nghĩa của 震荡

zhèndàng

CHẤN ĐÃNGĐộng từphồn thể 震盪
  1. Làm rung chuyển
  2. Làm chấn động
  3. Rung lắc
  4. Dao động
  5. Biến động

zhèndàng

CHẤN ĐÃNGphồn thể 震蕩
  1. Rung
  2. Lắc
  3. Chấn động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 震荡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

震荡 nghĩa là gì?

震荡 (zhèndàng) nghĩa là làm rung chuyển, làm chấn động.

震荡 đọc thế nào?

震荡 đọc là zhèndàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 震荡 là gì?

Âm Hán Việt của 震荡 là "chấn đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.