TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颠簸

diānbǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顛簸

Âm Hán Việt ĐIÊN PHẢ

颠簸 nghĩa là bị lắc lư.

Nghĩa của 颠簸

diānbǒ

ĐIÊN PHẢĐộng từphồn thể 顛簸
  1. Bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn)
  2. bóng Trải qua kinh nghiệm khó khăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颠簸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

颠簸 nghĩa là gì?

颠簸 (diānbǒ) nghĩa là bị lắc lư.

颠簸 đọc thế nào?

颠簸 đọc là diānbǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 颠簸 là gì?

Âm Hán Việt của 颠簸 là "điên phả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.