颠簸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 顛簸
颠簸 nghĩa là bị lắc lư.
Nghĩa của 颠簸
diānbǒ
ĐIÊN PHẢĐộng từphồn thể 顛簸- Bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn)
- bóng Trải qua kinh nghiệm khó khăn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颠簸
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
颠簸 nghĩa là gì?
颠簸 (diānbǒ) nghĩa là bị lắc lư.
颠簸 đọc thế nào?
颠簸 đọc là diānbǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 颠簸 là gì?
Âm Hán Việt của 颠簸 là "điên phả".