TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面肥

miànféi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵肥

Âm Hán Việt MIẾN PHÌ

面肥 nghĩa là men nở, bột chua.

Nghĩa của 面肥

miànféi

MIẾN PHÌDanh từphồn thể 麵肥
  1. Men nở
  2. Bột chua

miànféi

DIỆN PHÌDanh từ
  1. Bón thúc (nông nghiệp)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面肥

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

面肥 nghĩa là gì?

面肥 (miànféi) nghĩa là men nở, bột chua.

面肥 đọc thế nào?

面肥 đọc là miànféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 面肥 là gì?

Âm Hán Việt của 面肥 là "miến phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.