TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

音乐

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yīnyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 音樂

Âm Hán Việt ÂM NHẠC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “âm nhạc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 曲 (qǔ), 段 (duàn)

音乐 nghĩa là âm nhạc.

Nghĩa của 音乐

yīnyuè

ÂM NHẠCDanh từphồn thể 音樂
  1. Âm nhạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 音乐

Đồng nghĩa

Từ ghép có 音乐

Câu ví dụ với 音乐

  • 弟弟对英语和音乐很有兴趣。 Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.Tatoeba #345961
  • 我喜欢听术力口音乐。 Tôi thích nghe nhạc vocaloid. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058453
  • 我想去奥地利学习音乐。 Wǒ xiǎng qù Àodìlì xuéxí yīnyuè.Tôi muốn đi Áo để học âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761034
  • 我们在听音乐。 Chúng ta đang nghe nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1959761
  • 我喜欢音乐。 Wǒ xǐhuan yīnyuè.Tôi thích âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254276
  • 音乐我喜欢。 Yīnyuè wǒ xǐhuan.Tôi thích âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254418
  • 要用智慧来理解智慧:如果听众是聋的话,那音乐什么都不是。 Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

音乐 nghĩa là gì?

音乐 (yīnyuè) nghĩa là âm nhạc.

音乐 đọc thế nào?

音乐 đọc là yīnyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 音乐 là gì?

Âm Hán Việt của 音乐 là "âm nhạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.