TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

音讯

yīnxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 音訊

Âm Hán Việt ÂM TẤN

音讯 nghĩa là thư, tin tức.

Nghĩa của 音讯

yīnxùn

ÂM TẤNDanh từphồn thể 音訊
  1. Thư
  2. Tin tức
  3. Tin nhắn
  4. Thông tin
  5. Liên lạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 音讯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

音讯 nghĩa là gì?

音讯 (yīnxùn) nghĩa là thư, tin tức.

音讯 đọc thế nào?

音讯 đọc là yīnxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 音讯 là gì?

Âm Hán Việt của 音讯 là "âm tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.