TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶头

dǐngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂頭

Âm Hán Việt ĐỈNH ĐẦU

顶头 nghĩa là đi thẳng tới, phía trên.

Nghĩa của 顶头

dǐngtóu

ĐỈNH ĐẦUDanh từ, Động từphồn thể 頂頭
  1. Đi thẳng tới
  2. Phía trên
  3. Ngay lập tức (cấp trên)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顶头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 顶头

Câu hỏi thường gặp

顶头 nghĩa là gì?

顶头 (dǐngtóu) nghĩa là đi thẳng tới, phía trên.

顶头 đọc thế nào?

顶头 đọc là dǐngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶头 là gì?

Âm Hán Việt của 顶头 là "đỉnh đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.