TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领导

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lǐngdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領導

Âm Hán Việt LÃNH ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi), 个 (gè)

领导 nghĩa là dẫn dắt, dẫn đầu.

Nghĩa của 领导

lǐngdǎo

LÃNH ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 領導
  1. Dẫn dắt
  2. Dẫn đầu
  3. Lãnh đạo
  4. Sự lãnh đạo
  5. Người lãnh đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领导

Đồng nghĩa

Từ ghép có 领导

Câu hỏi thường gặp

领导 nghĩa là gì?

领导 (lǐngdǎo) nghĩa là dẫn dắt, dẫn đầu.

领导 đọc thế nào?

领导 đọc là lǐngdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 领导 là gì?

Âm Hán Việt của 领导 là "lãnh đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.