领导
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 領導
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi), 个 (gè)
领导 nghĩa là dẫn dắt, dẫn đầu.
Nghĩa của 领导
lǐngdǎo
LÃNH ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 領導- Dẫn dắt
- Dẫn đầu
- Lãnh đạo
- Sự lãnh đạo
- Người lãnh đạo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领导
Đồng nghĩa
Từ ghép có 领导
Câu hỏi thường gặp
领导 nghĩa là gì?
领导 (lǐngdǎo) nghĩa là dẫn dắt, dẫn đầu.
领导 đọc thế nào?
领导 đọc là lǐngdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 领导 là gì?
Âm Hán Việt của 领导 là "lãnh đạo".