TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颇

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頗

Âm Hán Việt PHA
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: pha, phả

颇 nghĩa là khá, tương đối.

Nghĩa của 颇

pō

PHAphồn thể 頗
  1. Khá
  2. Tương đối
  3. Đáng kể
  4. Nghiêng
  5. Lệch
  6. Xiên

Pō

PHAphồn thể 頗tên riêng
  1. Tiếng Đài Loan đọc là Pǒ
  2. họ Họ Pō

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 颇

Câu hỏi thường gặp

颇 nghĩa là gì?

颇 (pō, pō) nghĩa là khá, tương đối.

颇 đọc thế nào?

颇 đọc là pō (pinyin).

Âm Hán Việt của 颇 là gì?

Âm Hán Việt của 颇 là "pha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.