颇
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 頗
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: pha, phả
颇 nghĩa là khá, tương đối.
Nghĩa của 颇
pō
PHAphồn thể 頗- Khá
- Tương đối
- Đáng kể
- Nghiêng
- Lệch
- Xiên
Pō
PHAphồn thể 頗tên riêng- Tiếng Đài Loan đọc là Pǒ
- họ Họ Pō
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颇
Đồng nghĩa
Từ ghép có 颇
Câu hỏi thường gặp
颇 nghĩa là gì?
颇 (pō, pō) nghĩa là khá, tương đối.
颇 đọc thế nào?
颇 đọc là pō (pinyin).
Âm Hán Việt của 颇 là gì?
Âm Hán Việt của 颇 là "pha".