TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

很

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẬN
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰彳艮 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngận

很 nghĩa là rất, khá.

Nghĩa của 很

hěn

NGẬN
  1. Rất
  2. Khá
  3. Phó từ mức độ
  4. Cực kỳ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 很

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 很

  • 为女儿婚事,很伤脑筋。 Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.Tatoeba #3709303
  • 他对生活感到很无奈。 Tā duì shēnghuó gǎndào hěn wúnài.Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.Tatoeba #4948520
  • 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.Tatoeba #10501229
  • 他们生活得很幸福。 Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.Tatoeba #332759
  • 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Néng bāng wǒ yīxià ma?" "wǒ hěn lèyì""Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."Tatoeba #483832
  • 我今天玩得很开心。 Hôm nay tôi rất vui.Tatoeba #796047
  • 她对大家都很亲切。 Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.Tatoeba #832082
  • 她很擅长英语教学。 Tā hěn shàncháng Yīngyǔjiāoxué.Cô ấy dạy tiếng anh rất giỏi.Tatoeba #1855104

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

很 nghĩa là gì?

很 (hěn) nghĩa là rất, khá.

很 đọc thế nào?

很 đọc là hěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 很 là gì?

Âm Hán Việt của 很 là "ngận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.