很
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰彳艮 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngận
很 nghĩa là rất, khá.
Nghĩa của 很
hěn
NGẬN- Rất
- Khá
- Phó từ mức độ
- Cực kỳ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 很
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 很
- 为女儿婚事,很伤脑筋。 Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.Tatoeba #3709303
- 他对生活感到很无奈。 Tā duì shēnghuó gǎndào hěn wúnài.Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.Tatoeba #4948520
- 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.Tatoeba #10501229
- 他们生活得很幸福。 Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.Tatoeba #332759
- 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Néng bāng wǒ yīxià ma?" "wǒ hěn lèyì""Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."Tatoeba #483832
- 我今天玩得很开心。 Hôm nay tôi rất vui.Tatoeba #796047
- 她对大家都很亲切。 Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.Tatoeba #832082
- 她很擅长英语教学。 Tā hěn shàncháng Yīngyǔjiāoxué.Cô ấy dạy tiếng anh rất giỏi.Tatoeba #1855104
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
很 nghĩa là gì?
很 (hěn) nghĩa là rất, khá.
很 đọc thế nào?
很 đọc là hěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 很 là gì?
Âm Hán Việt của 很 là "ngận".