TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频仍

pínréng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻仍

Âm Hán Việt TẦN NHƯNG

频仍 nghĩa là thường xuyên.

Nghĩa của 频仍

pínréng

TẦN NHƯNGTính từphồn thể 頻仍
  1. Thường xuyên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 频仍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

频仍 nghĩa là gì?

频仍 (pínréng) nghĩa là thường xuyên.

频仍 đọc thế nào?

频仍 đọc là pínréng (pinyin).

Âm Hán Việt của 频仍 là gì?

Âm Hán Việt của 频仍 là "tần nhưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.