颜色
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 顏色
颜色 nghĩa là màu sắc, diện mạo.
Nghĩa của 颜色
yánsè
NHAN SẮCDanh từphồn thể 顏色- Màu sắc
- Diện mạo
- Bề ngoài
- Vẻ mặt
- Sắc tố
- Chất nhuộm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颜色
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 颜色
- 这里你可以看到漂亮的颜色组合。 Zhèlǐ nǐ kěyǐ kàndào piàoliang de yánsè zǔhé.Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.Tatoeba #804919
- 这衣服颜色既不是红色,也不是橙色。 Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.Tatoeba #13238698
- 他穿衣服一向很随便,颜色、样式都无所谓。 Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.Tatoeba #3709354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
颜色 nghĩa là gì?
颜色 (yánsè) nghĩa là màu sắc, diện mạo.
颜色 đọc thế nào?
颜色 đọc là yánsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 颜色 là gì?
Âm Hán Việt của 颜色 là "nhan sắc".