TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色彩

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sècǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẮC THÁI

色彩 nghĩa là màu sắc, tô màu, hương vị, đặc trưng.

Nghĩa của 色彩

sècǎi

SẮC THÁIDanh từ
  1. Màu sắc; tô màu; sự tô màu
  2. bóng Hương vị; đặc trưng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 色彩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

色彩 nghĩa là gì?

色彩 (sècǎi) nghĩa là màu sắc, tô màu, hương vị, đặc trưng.

色彩 đọc thế nào?

色彩 đọc là sècǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 色彩 là gì?

Âm Hán Việt của 色彩 là "sắc thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.