饥饿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飢餓
饥饿 nghĩa là đói, sự đói kém.
Nghĩa của 饥饿
jī'è
CƠ NGẠTính từphồn thể 飢餓- Đói
- Sự đói kém
- Nạn đói
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饥饿
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 饥饿
- 饥饿是最好的调味品。 Jī'è shì zuìhǎo de tiáowèipǐn.Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806226
- 对于一个饥饿的人来说,任何食物都是美味。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
饥饿 nghĩa là gì?
饥饿 (jī'è) nghĩa là đói, sự đói kém.
饥饿 đọc thế nào?
饥饿 đọc là jī'è (pinyin).
Âm Hán Việt của 饥饿 là gì?
Âm Hán Việt của 饥饿 là "cơ ngạ".