TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馏

liú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餾

Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰饣留 Mọi âm Hán Việt của chữ: lựu, lưu

馏 nghĩa là chưng cất.

Nghĩa của 馏

liú

phồn thể 餾
  1. Chưng cất
  2. Tách một chất lỏng thành các thành phần bằng cách đun sôi

liù

phồn thể 餾
  1. Hấp
  2. Nấu bằng nồi hấp
  3. Hấp lại đồ ăn nguội

Từ ghép có 馏

Câu hỏi thường gặp

馏 nghĩa là gì?

馏 (liú, liù) nghĩa là chưng cất.

馏 đọc thế nào?

馏 đọc là liú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.