TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马克思

Mǎkèsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬克思

Âm Hán Việt MÃ KHẮC TƯ

马克思 nghĩa là marx.

Nghĩa của 马克思

Mǎkèsī

MÃ KHẮC TƯTên riêngphồn thể 馬克思tên riêng
  1. Marx (tên)
    • ^卡爾·^馬克思Karl Marx
  2. Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức

Từ ghép có 马克思

Câu hỏi thường gặp

马克思 nghĩa là gì?

马克思 (mǎkèsī) nghĩa là marx.

马克思 đọc thế nào?

马克思 đọc là Mǎkèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 马克思 là gì?

Âm Hán Việt của 马克思 là "mã khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.