TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马骝

mǎliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬騮

马骝 nghĩa là khỉ, khỉ con.

Nghĩa của 马骝

mǎliú

Danh từphồn thể 馬騮
  1. Khỉ (tiếng địa phương)
  2. Khỉ con (cách gọi trìu mến cho trẻ em, người dưới)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 马骝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

马骝 nghĩa là gì?

马骝 (mǎliú) nghĩa là khỉ, khỉ con.

马骝 đọc thế nào?

马骝 đọc là mǎliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.