TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骚

sāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騷

Âm Hán Việt TAO
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰马蚤 Mọi âm Hán Việt của chữ: tao

骚 nghĩa là quấy rầy, làm gián đoạn, ve vãn, lẳng lơ.

Nghĩa của 骚

sāo

TAOphồn thể 騷
  1. hình thức ràng buộc Quấy rầy; làm gián đoạn
  2. Ve vãn; lẳng lơ
  3. văn học Tác phẩm văn học; thơ ca
  4. Mùi hôi (biến thể của 臊 (sāo))
  5. tiếng địa phương, một số động vật nuôi Giống đực
  6. Thơ ca Sự khó chịu
  7. Viết tắt của 离骚 (Lí Sāo)

Từ ghép có 骚

Thành ngữ có 骚

Câu hỏi thường gặp

骚 nghĩa là gì?

骚 (sāo) nghĩa là quấy rầy, làm gián đoạn, ve vãn, lẳng lơ.

骚 đọc thế nào?

骚 đọc là sāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 骚 là gì?

Âm Hán Việt của 骚 là "tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.