骚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 騷
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰马蚤 Mọi âm Hán Việt của chữ: tao
骚 nghĩa là quấy rầy, làm gián đoạn, ve vãn, lẳng lơ.
Nghĩa của 骚
sāo
TAOphồn thể 騷- hình thức ràng buộc Quấy rầy; làm gián đoạn
- Ve vãn; lẳng lơ
- văn học Tác phẩm văn học; thơ ca
- Mùi hôi (biến thể của 臊 (sāo))
- tiếng địa phương, một số động vật nuôi Giống đực
- Thơ ca Sự khó chịu
- Viết tắt của 离骚 (Lí Sāo)
Từ ghép có 骚
Thành ngữ có 骚
Câu hỏi thường gặp
骚 nghĩa là gì?
骚 (sāo) nghĩa là quấy rầy, làm gián đoạn, ve vãn, lẳng lơ.
骚 đọc thế nào?
骚 đọc là sāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 骚 là gì?
Âm Hán Việt của 骚 là "tao".