TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬓

bìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬢

Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: tấn, mấn, ký

鬓 nghĩa là thái dương, tóc mai.

Nghĩa của 鬓

bìn

phồn thể 鬢
  1. Thái dương
  2. Tóc mai

Từ ghép có 鬓

Thành ngữ có 鬓

  • 耳鬓厮磨 — Chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương

Câu hỏi thường gặp

鬓 nghĩa là gì?

鬓 (bìn) nghĩa là thái dương, tóc mai.

鬓 đọc thế nào?

鬓 đọc là bìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.