TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡掰

jībāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞掰

鸡掰 nghĩa là âm hộ, làm loạn, chết tiệt.

Nghĩa của 鸡掰

jībāi

Danh từ, Tính từphồn thể 雞掰
  1. Đài Loan, thô tục Âm hộ (từ tiếng Đài Loan 膣屄, phát âm Tai-lo [tsi-bai])
  2. tiếng lóng Làm loạn; (dùng để nhấn mạnh) chết tiệt; hư hỏng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸡掰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鸡掰 nghĩa là gì?

鸡掰 (jībāi) nghĩa là âm hộ, làm loạn, chết tiệt.

鸡掰 đọc thế nào?

鸡掰 đọc là jībāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.