鸿鹄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鴻鵠
鸿鹄 nghĩa là thiên nga.
Nghĩa của 鸿鹄
hónghú
Danh từphồn thể 鴻鵠- Thiên nga
- Người có hoài bão cao cả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸿鹄
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
鸿鹄 nghĩa là gì?
鸿鹄 (hónghú) nghĩa là thiên nga.
鸿鹄 đọc thế nào?
鸿鹄 đọc là hónghú (pinyin).