TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹾

cuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹺

Âm Hán Việt THA
Bộ thủ: 卤 (lỗ) · bộ số 197 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha

鹾 nghĩa là nước muối, muối.

Nghĩa của 鹾

cuó

THAphồn thể 鹺
  1. Nước muối
  2. Muối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鹾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鹾 nghĩa là gì?

鹾 (cuó) nghĩa là nước muối, muối.

鹾 đọc thế nào?

鹾 đọc là cuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹾 là gì?

Âm Hán Việt của 鹾 là "tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.