咸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鹹
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm, giảm
咸 nghĩa là mặn, ướp muối.
Nghĩa của 咸
xián
HÀMphồn thể 鹹- Mặn
- Ướp muối
- Được ướp muối
- Keo kiệt
- Bủn xỉn
xián
HÀM- Tất cả
- Mọi người
- Mỗi
- Rộng khắp
- Hài hòa
Xián
HÀMtên riêng- họ Họ Xián
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咸
Đồng nghĩa
Từ ghép có 咸
Thành ngữ có 咸
Câu hỏi thường gặp
咸 nghĩa là gì?
咸 (xián, xián) nghĩa là mặn, ướp muối.
咸 đọc thế nào?
咸 đọc là xián (pinyin).
Âm Hán Việt của 咸 là gì?
Âm Hán Việt của 咸 là "hàm".