TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咸

xián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹹

Âm Hán Việt HÀM
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm, giảm

咸 nghĩa là mặn, ướp muối.

Nghĩa của 咸

xián

HÀMphồn thể 鹹
  1. Mặn
  2. Ướp muối
  3. Được ướp muối
  4. Keo kiệt
  5. Bủn xỉn

xián

HÀM
  1. Tất cả
  2. Mọi người
  3. Mỗi
  4. Rộng khắp
  5. Hài hòa

Xián

HÀMtên riêng
  1. họ Họ Xián

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 咸

Thành ngữ có 咸

Câu hỏi thường gặp

咸 nghĩa là gì?

咸 (xián, xián) nghĩa là mặn, ướp muối.

咸 đọc thế nào?

咸 đọc là xián (pinyin).

Âm Hán Việt của 咸 là gì?

Âm Hán Việt của 咸 là "hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.