TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼻子

HSK 3HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bízi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỴ TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)

鼻子 nghĩa là mũi.

Nghĩa của 鼻子

bízi

TỴ TỬDanh từ
  1. Mũi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼻子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鼻子

Câu ví dụ với 鼻子

  • 我的鼻子没办法呼吸了。 Tôi không thể thở bằng mũi.Tatoeba #343677

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

鼻子 nghĩa là gì?

鼻子 (bízi) nghĩa là mũi.

鼻子 đọc thế nào?

鼻子 đọc là bízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼻子 là gì?

Âm Hán Việt của 鼻子 là "tỵ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.