鼻子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)
鼻子 nghĩa là mũi.
Nghĩa của 鼻子
bízi
TỴ TỬDanh từ- Mũi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼻子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 鼻子
Câu ví dụ với 鼻子
- 我的鼻子没办法呼吸了。 Tôi không thể thở bằng mũi.Tatoeba #343677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
鼻子 nghĩa là gì?
鼻子 (bízi) nghĩa là mũi.
鼻子 đọc thế nào?
鼻子 đọc là bízi (pinyin).
Âm Hán Việt của 鼻子 là gì?
Âm Hán Việt của 鼻子 là "tỵ tử".