TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼻

bí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỴ
Bộ thủ: 鼻 (tỵ) · bộ số 209 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱自畀,⿱自𢌿 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỵ, bí

鼻 nghĩa là mũi.

Nghĩa của 鼻

bí

TỴ
  1. Mũi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鼻

Thành ngữ có 鼻

  • 嗤之以鼻 — Khịt mũi coi thường
  • 仰人鼻息 — Dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn
  • 异香扑鼻 — Mùi hương lạ xông vào mũi
  • 香味扑鼻 — Mùi hương lạ xộc vào mũi
  • 鼻涕虫 — Con sên
  • 鼻青眼肿 — Mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt

Câu hỏi thường gặp

鼻 nghĩa là gì?

鼻 (bí) nghĩa là mũi.

鼻 đọc thế nào?

鼻 đọc là bí (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼻 là gì?

Âm Hán Việt của 鼻 là "tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.