TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐备

qíbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊備

Âm Hán Việt TỀ BỊ

齐备 nghĩa là tất cả sẵn sàng, có sẵn.

Nghĩa của 齐备

qíbèi

TỀ BỊTính từphồn thể 齊備
  1. Tất cả sẵn sàng
  2. Có sẵn
  3. Đầy đủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 齐备

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

齐备 nghĩa là gì?

齐备 (qíbèi) nghĩa là tất cả sẵn sàng, có sẵn.

齐备 đọc thế nào?

齐备 đọc là qíbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐备 là gì?

Âm Hán Việt của 齐备 là "tề bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.