TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
quán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “toàn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 入 (nhập) · bộ số 11 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱人王 <small>(GJV)</small>,⿱入王 <small>(HTK)</small> Mọi âm Hán Việt của chữ: toàn

全 nghĩa là tất cả, toàn bộ.

Nghĩa của 全

quán

TOÀN
  1. Tất cả
  2. Toàn bộ
  3. Toàn thể
  4. Mọi
  5. Hoàn toàn

Quán

TOÀNtên riêng
  1. họ Họ Quán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全

Đồng nghĩa

Từ ghép có 全

Thành ngữ có 全

Câu ví dụ với 全

  • 那么多的工作已经把时间全占用了。 Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.Tatoeba #3526220
  • 全是汤姆的错。 Quán shì Tāngmǔ de cuò.Tất cả là lỗi của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6923174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

全 nghĩa là gì?

全 (quán, quán) nghĩa là tất cả, toàn bộ.

全 đọc thế nào?

全 đọc là quán (pinyin).

Âm Hán Việt của 全 là gì?

Âm Hán Việt của 全 là "toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.