TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龊

chuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齪

Âm Hán Việt XÚC
Bộ thủ: 齿 (xỉ) · bộ số 211 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: xúc, sức, sác

龊 nghĩa là Dùng trong 龌龊 (wòchuò).

Nghĩa của 龊

chuò

XÚCphồn thể 齪
  1. Dùng trong 龌龊 (wòchuò)

Từ ghép có 龊

Thành ngữ có 龊

  • 卑鄙龌龊 — Đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)
  • 卑陋龌龊 — Đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)

Câu hỏi thường gặp

龊 nghĩa là gì?

龊 (chuò) nghĩa là Dùng trong 龌龊 (wòchuò).

龊 đọc thế nào?

龊 đọc là chuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 龊 là gì?

Âm Hán Việt của 龊 là "xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.