TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙门

Lóngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍門

Âm Hán Việt LONG MÔN

龙门 nghĩa là Huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州 (Huìzhōu), Quảng Đông.

Nghĩa của 龙门

Lóngmén

LONG MÔNDanh từ, Tên riêngphồn thể 龍門tên riêng
  1. Huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州 (Huìzhōu), Quảng Đông
  2. Cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng

Từ ghép có 龙门

Câu hỏi thường gặp

龙门 nghĩa là gì?

龙门 (lóngmén) nghĩa là Huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州 (Huìzhōu), Quảng Đông.

龙门 đọc thế nào?

龙门 đọc là Lóngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙门 là gì?

Âm Hán Việt của 龙门 là "long môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.