TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬯀

jī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隮

Âm Hán Việt TỀ
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tề, tê

𬯀 nghĩa là bay lên, rơi.

Nghĩa của 𬯀

jī

TỀphồn thể 隮
  1. Bay lên
  2. Rơi
  3. Cầu vồng
  4. Sương mù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 𬯀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

𬯀 nghĩa là gì?

𬯀 (jī) nghĩa là bay lên, rơi.

𬯀 đọc thế nào?

𬯀 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 𬯀 là gì?

Âm Hán Việt của 𬯀 là "tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.